Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khoai tây" (1)
khoai tây

Tiếng Anh
Danh từpotato
Từ liên quan "khoai tây" (1)
khoai tây chiên
Tiếng Anh
Danh từpotato chips
Calbee chuyên sản xuất khoai tây chiên và ngũ cốc.
Calbee specializes in producing potato chips and cereals.
Cụm từ "khoai tây" (5)
Tôi nghiền khoai tây để làm salad.
I mash potatoes to make salad.
Tôi dùng dao bóc vỏ để gọt khoai tây.
I use a peeler to peel potatoes.
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
Children like to eat French fries with ketchup.
Khoai tây được nghiền nhuyễn.
The potatoes are mashed.
Calbee chuyên sản xuất khoai tây chiên và ngũ cốc.
Calbee specializes in producing potato chips and cereals.
